Có 0 lời nhận xét cho sản phẩm này.
Hiện tại chưa có lời nhận xét nào cho sản phẩm này.
Để trở thành người đầu tiên nhận xét sản phẩm, bạn hãy nhấn vào Viết lời nhận xét
Miễn phí giao hàng tận nơi
(Đối với khách hàng trong nội thành TP.HCM)
Nikon D7000 lens kit 18-105mm - Máy ảnh full-frame xuất sắc
Sau D3, Nikon tiếp tục dấn sâu hơn vào cuộc chơi máy ảnh cảm biến full-frame bằng D700, model ngang tầm với Canon EOS 5D và 5D Mark II. So với những dòng máy chuyên như Nikon D3 hay Canon EOS 1D series, D700 nhẹ hơn nhiều, với cân nặng chỉ 995 gram, trong khi những model kia đều nặng không dưới 1,2 kg.
Một trong những điểm rất được người dùng ưa chuộng ở D700 là nó có các công tắc để lựa chọn chế độ đo sáng (1.5 percent spot, center-weighted, evaluative) và khu vực lấy nét tự động (single point, dynamic area, auto area), mang lại sự thuận tiện lớn cho người dùng. Ngoài ra, ở mặt sau của máy còn có các phím kích hoạt AF, khóa AF/AE, playback, delete, info, menu và những phím bấm cơ bản khác.

Nikon D700 với tính năng Picture Controls cho phép người dùng điều chỉnh rồi lưu lại thông số về độ tương phản, độ sáng, độ nét và độ trung hòa màu sắc. Ngoài ra, chiếc máy này cũng sở hữu những công nghệ đặc trưng của Nikon như Active D-Lighting hay Vignette control. Giống như D3, D700 cũng được trang bị một chế độ cắt cúp mang tên DX crop mode để sử dụng với ống kính DX.
Tốc độ hoạt động của Nikon D700 rất nhanh. Từ khi bật máy lên cho tới khi chụp xong bức ảnh đầu tiên, máy chỉ mất chưa đến 0,2 giây. Trung bình mỗi bức ảnh chụp trong điều kiện ánh sáng lý tưởng, tính cả thời gian lấy nét cũng chỉ mất 0,3 giây, nếu thiếu sáng thì mất 0,6 giây, nhanh vào loại bậc nhất hiện nay. Nikon D700 thật sự là sự lựa chọn hàng đầu cho những người đam mê nhiệp ảnh và dân chụp hình chuyên nghiệp eo hẹp về tài chính.
| Tên Máy | |
| Hãng sản xuất | Nikon |
| Hiệu máy | Nikon D7000 lens kit 18-105mm |
| Tổng Quan | |
| Định dạng cảm biến | 23.6 x 15.6 mm CMOS sensor |
| Lấy net(AF) | Tự động , lấy nét tay(phụ thuộc vào lens) |
| Độ phân giải | 16.1 megapixels |
| Tốc độ chụp liên tục | 1/8000 to 30s |
| Bộ xử lý ảnh | CMOS |
| Màn hình LCD | 3.0 inch |
| Tốc độ ISO | |
| Thẻ nhớ | hỗ trợ thẻ 16Gb |
| Tốc độ chập nhỏ nhất | |
| Tốc độ chập lớn nhất | |
| Tính năng khác | |
| Ngôn ngữ | nhiều thứ tiếng |
| Chế độ hoạt động | |
| Chế độ chụp | AV,TV,P,Manual...vv... |
| Chụp liên tục | có |
| Cảm biến hình ảnh | |
| Định dạng cảm biến | 23.6 x 15.6 mm CMOS sensor |
| Kích thước cảm biến | 23.6 x 15.6 mm |
| Độ phân giải | 16.1 megapixels |
| Ống Kính | |
| Zoom quang | phụ thuộc vào lens |
| Zoom số | phụ thuộc vào lens |
| Dải tiêu cự | phụ thuộc vào lens |
| Độ mở ống kính | phụ thuộc vào lens |
| Độ nhạy sáng | ISO 100 to 6400 in steps of 1/3 or 1/2 EV |
| Chống rung | phụ thuộc vào lens |
| Lấy net tự động | có |
| Lấy net tay | có |
| Đèn Flash | |
| Đèn Flash trong | có |
| Khoảng hoạt động của đèn | khoảng 10m |
| Đèn Flash ngoài | có |
| Chế độ bù sáng | có |
| Chế độ đo sáng | có |
| Màn hình LCD | |
| Kích Thước | 3.0 inch |
| Độ phân giải | |
| Cảm ứng | không có |
| Giao diện - Dung lượng | |
| Định dạng thẻ nhớ | • Secure Digital Card (SD) • SD High Capacity (SDHC) • SD eXtended Capacity Card (SDXC) |
| Bộ nhớ trong | không có |
| Định dạng file ảnh thô | RAW,JPEG |
| Khe ngắm quang học | có |
| Giao diện | dễ sử dụng |
| Chế độ quay phim | |
| Định dạng quay | High Definition |
| Độ phân giải | |
| Kiểu Pin | |
| Kiểu Pin | • Lithium-Ion (Li-Ion) |
| Kích Thước | |
| Kích Thước | |
| Trọng lương | |
| Trọng lượng | |
| Bảo hành | |
| Bảo hành | 24 tháng chính hãng |
| Trọn bộ phụ kiện chuẩn kèm theo | |
| Phụ kiện kèm theo bao gồm | Sách hướng dẫn, đĩa CD, pin, sạc, dây đeo, cáp, thẻ nhớ 4GB, bao da |
Clip1 chỉ có tính chất minh họa