Có 0 lời nhận xét cho sản phẩm này.
Hiện tại chưa có lời nhận xét nào cho sản phẩm này.
Để trở thành người đầu tiên nhận xét sản phẩm, bạn hãy nhấn vào Viết lời nhận xét
Miễn phí giao hàng tận nơi
(Đối với khách hàng trong nội thành TP.HCM)
Nikon Coolpix S9300 - Dáng Vẻ Nhỏ Gọn, Tính Năng Di Động Cao
Nikon Coolpix S9300 là một phiên bản thay thế cho người anh em Coolpix S9100 (ống kính zoom quang 18x, tiêu cự 25 – 450mm) vốn được đánh giá rất cao vào năm ngoái. S9300 và người tiền nhiệm nhìn khá giống nhau, gần như không có bất kỳ thay đổi nào về ống kính cũng như bề dày của S9300, Nikon chỉ nâng cấp hệ thống ổn định quang học và bộ cảm biến lên độ phân giải cao hơn (16-megapixel) với công nghệ BSI. Coolpix S9300 cũng hỗ trợ quay phim HD 1080p

Nikon Coolpix S9300 với chip GPS hiệu suất cao ghi lại dữ liệu địa điểm cho mỗi lần chụp, và cũng có thể tìm địa điểm của bạn ngay cả khi không chụp ảnh. Dữ liệu trên máy chứa khoảng 1.7 triệu POI điểm cho phép bạn xác nhận và lưu lại địa điểm khi chụp. Bên cạnh đó, S9300 cũng được trang bị la bàn điện tử hỗ trợ hiển thị định hướng của máy ảnh khi chụp và lưu lại dữ liệu sau này xem trên máy tính cá nhân.
Ngoài ra, máy còn sử dụng cảm biến hình ảnh mới BSI CMOS và một hệ thống ổn định quang được nâng cấp.
Tuy nhiên, Coolpix S9300 lại không được trang bị chế độ chỉnh tay hoàn toàn, thiếu chức năng điều khiển bằng tay và tích hợp một số công cụ chỉnh sửa tiện dụng.

Coolpix S9300 với khả năng quay phim Full HD 1080p với âm thanh nổi stereo thông qua một nút bấm tiện lợi. Bên cạnh đó, bạn có thể dễ dàng áp dụng các Hiệu ứng đặc biệt và sử dụng khả năng thu phóng 18 zoom quang trong khi quay phim để đạt kết quả tối ưu, tăng cường sự sáng tạo. Giúp đoạn phim thực sự nổi bật với Chức năng biên tập phim đi kèm. Hỗ trợ cổng kết nối mini HDMI tương thích với các HDTV.
Nikon Coolpix S9300 này tự hào về dáng vẻ nhỏ gọn và tính di động cao. Thật hoàn hảo cho các nhu cầu chụp ảnh đa dạng, người dùng có thể mang máy ảnh này đi đến bất cứ đâu và sử dụng khả năng zoom hiệu năng cao bất cứ lúc nào.
| Tên Máy | |
| Hãng sản xuất | Nikon |
| Hiệu máy | Nikon Coolpix S9300 |
| Tổng Quan | |
| Định dạng cảm biến | BSI-CMOS |
| Lấy net(AF) | Chỉnh nét bằng tay, Nhận diện khuôn mặt, Tự động lấy nét |
| Độ phân giải | 16 MP |
| Tốc độ chụp liên tục | Khoảng 0.8 ảnh/giây |
| Bộ xử lý ảnh | - |
| Màn hình LCD | TFT LCD 3.0 inch |
| Tốc độ ISO | 125, 1600, 200, 3200, 400, 800, Auto |
| Thẻ nhớ | SD, SDHC, SDXC |
| Tốc độ chập nhỏ nhất | 1/2000-1 giây |
| Tốc độ chập lớn nhất | 1/2000-1 giây |
| Tính năng khác | Hiển thị ngày chụp, Độ sáng, Độ tương phản |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh |
| Chế độ hoạt động | |
| Chế độ chụp | Chỉnh tay, Chụp bãi biển, Chụp cảnh hoàng hôn, Chụp cảnh tuyết, Chụp cảnh đêm, Chụp cận cảnh, Chụp hoa, Chụp liên hoan, Chụp trong bảo tàng, Chụp tốc độ nhanh (Sport), Chụp văn bản, Phong cảnh, Pháo hoa, Quay video, Tự động, Tự động thông minh (iA), Ánh sáng tự nhiên |
| Chụp liên tục | Khoảng 0.8 ảnh/giây |
| Cảm biến hình ảnh | |
| Định dạng cảm biến | BSI-CMOS |
| Kích thước cảm biến | 1/2.3 |
| Độ phân giải | 16 MP |
| Ống Kính | |
| Zoom quang | 18x |
| Zoom số | 4x |
| Dải tiêu cự | 4.5 - 81 mm |
| Độ mở ống kính | F3.5 - F5.9 |
| Độ nhạy sáng | 125, 1600, 200, 3200, 400, 800, Auto |
| Chống rung | Chống rung quang học |
| Lấy net tự động | Có |
| Lấy net tay | Có |
| Đèn Flash | |
| Đèn Flash trong | Tích hợp |
| Khoảng hoạt động của đèn | ISO Auto: Chụp góc rộng tương đương 0.5 - 4.5 m, Chụp xa tương đương 0.5 - 3.0 m |
| Đèn Flash ngoài | Không |
| Chế độ bù sáng | ± 2EV (1/3EV steps) |
| Chế độ đo sáng | Đo sáng tổng quát, Đo sáng đa mẫu |
| Màn hình LCD | |
| Kích Thước | TFT LCD 3.0 inch |
| Độ phân giải | 16M (4608 x 3456) |
| Cảm ứng | Không |
| Giao diện - Dung lượng | |
| Định dạng thẻ nhớ | SD, SDHC, SDXC |
| Bộ nhớ trong | 26 MB |
| Định dạng file ảnh thô | JPEG |
| Khe ngắm quang học | USB 2.0, HDMI |
| Giao diện | Dễ sử dụng |
| Chế độ quay phim | |
| Định dạng quay | - Chuẩn: Full HD, HD, QVGA, VGA - Định dạng: MPEG-4 |
| Độ phân giải | FHD (1920 x 1080) at 30fps, HD (1280 x 720) at 30 fps, VGA (640 × 480) at 30 fps |
| Kiểu Pin | |
| Kiểu Pin | - Loại pin: Pin Lithium-lon (Li-lon) - Jack sạc: Adapter - Số lần chụp: 230 |
| Kích Thước | |
| Kích Thước | 109 x 62 x 31 mm |
| Trọng lương | |
| Trọng lượng | 215 g |
| Bảo hành | |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Trọn bộ phụ kiện chuẩn kèm theo | |
| Phụ kiện kèm theo bao gồm | Pin, Cáp, Sách hướng dẫn |
|
|||||
![]() |
|
![]() |
|||
![]() | ![]() |
||||