![]() |
![]() |

Miễn phí giao hàng tận nơi
(Đối với khách hàng trong nội thành TP.HCM)
Canon IXUS 220 HS – Hoàn Hảo Hơn Với Bộ Cảm Biến CMOS
Xét về khía cạnh thiết kế, Canon IXUS 220HS gây ấn tượng nhờ kiểu dáng nhỏ gọn, máy sở hữu những đường bo góc đầy tinh tế của lớp vỏ bằng thép không rỉ với ba màu: bạc, đỏ và đen.
Xét về mặt tính năng, Canon IXUS 220 HS hấp dẫn những “tay máy” không chuyên nhờ cảm biến CMOS 12.1 MP, công nghệ xử lý ảnh mới nhất DIGIC IV, giao diện thân thiện cùng rất nhiều chế độ chụp độc đáo: ảnh mắt cá, panorama, miniature…

Màn hình LCD trên Canon IXUS 220 HS có kích thước 2.7 inch (tương đương 6.8cm). Sử dụng công nghệ PureColor II G chiếm gần như toàn bộ diện tích phía sau máy. Dù vậy, các kỹ sư thiết kế nên Canon IXUS 220 HS vẫn tận dụng hoàn hảo khoảng không gian còn lại để bố trí các chức năng lớn cho phép thao tác dễ dàng hơn.
Những điểm nhỏ khiến Canon IXUS 220 HS chưa thể hoàn hảo bao gồm việc chưa tích hợp nút Delete trên các phím cơ (việc Delete ảnh khá rắc rối); màn hình LCD dù sáng, màu sắc ấn tượng nhưng hình thực tế khi xem trên máy tính sẽ tối hơn. Ngoài ra thì không còn gì để phàn nàn.

Được giới thiệu trong dòng sản phẩm 2011, sử dụng bộ cảm biến CMOS mới giúp nâng tốc độ xử lý và chất lượng hình ảnh, IXUS 220 HS (có tên PowerShot ELPH 300 HS tại mỹ) đem đến cho người dùng một chiếc máy ảnh thời trang, tích hợp nhiều chức năng hấp dẫn với giá thành cạnh tranh. Có thể nhận định rằng: Canon IXUS 220 HS là một lựa chọn đáng giá dành cho những ai đam mê nhiếp ảnh, cả không chuyên lẫn chuyên.
| Tên Máy | |
| Hãng sản xuất | Canon |
| Hiệu máy | Canon IXUS 220 HS |
| Tổng Quan | |
| Định dạng cảm biến | CCD |
| Lấy net(AF) | TTL |
| Độ phân giải | 12.1 Megapixel |
| Tốc độ chụp liên tục | 3.4 ảnh/giây |
| Bộ xử lý ảnh | CMOS |
| Màn hình LCD | 2.7 inch |
| Tốc độ ISO | 100, 1600, 200, 400, 80, 800, Auto |
| Thẻ nhớ | SD/SDHC/SDXC/MMC/MMCplus/HD MMCplus |
| Tốc độ chập nhỏ nhất | 1s |
| Tốc độ chập lớn nhất | 1/2000s |
| Tính năng khác | • Nhận dạng khuôn mặt • Waterproof (Chống thấm nước) • Voice Recording |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, Tiếng Hàn Quốc, Tiếng Thái Lan |
| Chế độ hoạt động | |
| Chế độ chụp | Chân dung, Chụp bãi biển, Chụp cây lá, Chụp cảnh tuyết, Chụp dưới ánh sáng nến, Chụp hiệu ứng thấu kính, Chụp trẻ em và vật nuôi, Chụp ánh sáng yếu, Phong cảnh, Pháo hoa, Quay video, Thông dụng (SCN), Tự động |
| Chụp liên tục | 3.4 ảnh/giây |
| Cảm biến hình ảnh | |
| Định dạng cảm biến | CCD |
| Kích thước cảm biến | 1/2.3 |
| Độ phân giải | 12.1 Megapixel |
| Ống Kính | |
| Zoom quang | 5x |
| Zoom số | 4x |
| Dải tiêu cự | 24-120mm (35mm equiv) |
| Độ mở ống kính | F2.7-5.9 |
| Độ nhạy sáng | 100,1600,200,400,80,800,Auto |
| Chống rung | Quang học |
| Lấy net tự động | Lấy nét cận cảnh,Nhận diện khuôn mặt,Nhận diện nụ cười,Tự động lấy nét |
| Lấy net tay | - |
| Đèn Flash | |
| Đèn Flash trong | Tích hợp |
| Khoảng hoạt động của đèn | 3m |
| Đèn Flash ngoài | Không |
| Chế độ bù sáng | ± 2EV (1/3EV steps) |
| Chế độ đo sáng | Đo sáng trung tâm, Đo sáng tổng quát, Đo sáng điểm |
| Màn hình LCD | |
| Kích Thước | 2.7 inch |
| Độ phân giải | 230.000 điểm ảnh |
| Cảm ứng | Không |
| Giao diện - Dung lượng | |
| Định dạng thẻ nhớ | SD/SDHC/SDXC/MMC/MMCplus/HD MMCplus |
| Bộ nhớ trong | - |
| Định dạng file ảnh thô | - |
| Khe ngắm quang học | - |
| Giao diện | USB tốc độ cao* Ngõ ra tiếng Analog* (monaural) Ngõ ra hình Analog * (NTSC/PAL) * Thiết bị kết nối tiếng/hình kỹ thuật số tích hợp. |
| Chế độ quay phim | |
| Định dạng quay | AVI |
| Độ phân giải | Full HD 1920 x 1080, HD 1280 x 720, 640 x 480, 30fps/30fps(LP) |
| Kiểu Pin | |
| Kiểu Pin | Lithium-Ion (Li-Ion) |
| Kích Thước | |
| Kích Thước | 92 x 56 x 20 mm |
| Trọng lương | |
| Trọng lượng | 141g |
| Bảo hành | |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Trọn bộ phụ kiện chuẩn kèm theo | |
| Phụ kiện kèm theo bao gồm | thân máy, pin Li-Ion; bộ sạc pin; cáp USB; cáp AV, dây đeo, HDSD, đĩa CD |
|
|||||
![]() |
![]() |
||||
![]() | ![]() |
||||
![]() |
![]() |
|
|
Canon PowerShot A4000 IS – Lưu giữ từng khoảnh khắc1/2.3'' CCD, 16 Megapixel, Digic IV, SD, SDHC, SDXC.
Giá: 5.099.000 VNĐ
|
|
|
Panasonic Lumix DMC-FP7GA – Thú vị với chức năng trang điểm “Beauty Retouch”CMOS, 16.1 Megapixels, Venus Engine VI , SD/ SDHC/ SDXC .
Giá: 5.329.000 VNĐ
|
|
|
Canon Powershot SD1400 IS – Đặc Biệt Với Hiệu Ứng Tiểu HọaCCD, 14.1 megapixel, DIGIC IV, hỗ trợ thẻ 16 Gb.
Giá: 5.250.000 VNĐ
|
|
|
Sony Cybershot DSC-WX50 – Extra High nâng chất lượng hình ảnh ngay khi thiếu sángCMOS 1/2.3, 16.2 Megapixels, Bionz, SD, SDHC, SDXC.
Giá: 5.649.000 VNĐ
|
|
|
Fujifilm FinePix F500EXR – Máy ảnh du lịch nhỏ gọnCMOS, 16 MP, • Secure Digital Card (SD) • MicroSDHC Card (microSDHC).
Giá: 5.789.000 VNĐ
|
|
|
Nikon Coolpix S8200 - Chức năng tiến tiến trong một thiết kế tinh tếCMOS, 16.1 MP, Secure Digital Card (SD),Secure Digital Extended Capacity (SDXC),Secure Digital High Capacity (SDHC).
Giá: 5.799.000 VNĐ
|
|
|
Máy Quay Canon Legria FS405 EKITCCD 1/6, 8 MP, Digic DV II, SD,SDHC.
Giá: 5.929.000 VNĐ
|
|
|
Nikon Coolpix S9100BSI-CMOS , 12.1 megapixels, BIONZ , SD, SDXC, SDHC.
Giá: 6.199.000 VNĐ
|